| Giai đoạn thai kỳ | Trọng lượng thai nhi | Số cân mẹ bầu cần tăng | Nhu cầu năng lượng và nhóm chất thiết yếu mỗi ngày cho phụ nữ mang thai | ||||
| Năng lượng (Kcal) | Chất bột đường (g) | Chất đạm (g) | Chất béo (g) | Chất xơ (g) | |||
| Trước mang thai | 2050 | 290 – 360 | 60 | 45 – 57 | 25 | ||
| 3 tháng đầu | 100g | 0 – 1kg | 2100 | 300 – 370 | 61 | 46.5 – 58.5 | 28 |
| 3 tháng giữa | 1kg | 4 – 5kg | 2300 | 325 – 400 | 70 | 52.5 – 64.5 | 28 |
| 3 tháng cuối | 2kg | 5 – 6kg | 2500 | 385 – 430 | 91 | 60 – 72 | 28 |
| Tổng 9 tháng | 9 – 12kg | ||||||